Giới thiệu chung
Pixii PowerShaper XLP là hệ thống lưu trữ năng lượng BESS công suất cao, được thiết kế cho các ứng dụng đồng thời yêu cầu công suất sạc/xả lớn và thời gian lưu trữ dài. Sản phẩm do Pixii – thương hiệu Na Uy phát triển, thiết kế và sản xuất tại châu Âu.
Hệ thống tích hợp pin Lithium Iron Phosphate (LFP), 36 mô-đun chuyển đổi công suất hai chiều PixiiBox và bộ điều khiển Pixii Gateway trong một tủ ngoài trời. Thiết bị được đấu nối và cấu hình sẵn tại nhà máy, đồng thời có thể được giao với pin đã lắp đặt để giảm thời gian triển khai tại công trình.
Với công suất 112 kW, dung lượng lắp đặt 225,1 kWh và dung lượng sử dụng khoảng 202,6 kWh, PowerShaper XLP phù hợp cho nhà máy có phụ tải biến động lớn, trạm sạc xe điện, điện mặt trời và các ứng dụng hỗ trợ lưới điện.
Đặc điểm nổi bật
- Hệ thống BESS tích hợp pin, bộ chuyển đổi công suất hai chiều và bộ điều khiển.
- Công suất AC liên tục 112 kW, công suất biểu kiến 112 kVA.
- Dung lượng pin lắp đặt 225,1 kWh; dung lượng sử dụng khoảng 202,6 kWh.
- Sử dụng pin LFP an toàn, ổn định và phù hợp với vận hành chu kỳ thường xuyên.
- Công suất lớn hơn hai lần và dung lượng lớn hơn bốn lần so với PowerShaper tiêu chuẩn.
- Cách ly điện giữa phía AC và DC.
- Hệ thống DC điện áp thấp khoảng 48 V, nâng cao an toàn khi lắp đặt và bảo trì.
- Hiệu suất cực đại của bộ chuyển đổi đạt 96,9%.
- Thiết kế tủ ngoài trời đạt cấp bảo vệ IP55.
- Có phiên bản Fan-filter và phiên bản Multi-cooling.
- Hỗ trợ tùy chọn chữa cháy bằng khí aerosol.
- Kiến trúc mô-đun, hỗ trợ bảo trì và mở rộng hệ thống.
- Giao tiếp Ethernet, RS485, Digital I/O, Wi-Fi và tùy chọn 4G.
- Hỗ trợ CAN bus, Modbus TCP/RTU và MQTT để tích hợp EMS/SCADA.
- Tuổi thọ pin tham chiếu 7.600 chu kỳ tại 90% DoD trong điều kiện thử nghiệm của hãng.
- Có khả năng tăng công suất trong thời gian giới hạn tùy điều kiện vận hành và cấu hình dự án.
Phiên bản làm mát
Fan-filter
Sử dụng quạt, bộ lọc và bộ gia nhiệt để quản lý nhiệt. Phiên bản này vận hành trong khoảng nhiệt độ từ −20 đến +45°C, phù hợp với môi trường ngoài trời có điều kiện nhiệt độ vừa phải.
Multi-cooling
Khoang pin được làm mát chủ động bằng điều hòa, trong khi khoang chứa các mô-đun PixiiBox sử dụng quạt. Phiên bản này hỗ trợ nhiệt độ môi trường từ −20 đến +55°C, phù hợp với khí hậu nóng hoặc hệ thống thường xuyên vận hành ở công suất cao.
Đối với các dự án tại Việt Nam, phiên bản Multi-cooling nên được ưu tiên khi hệ thống đặt ngoài trời và có tần suất sạc/xả cao.
Ứng dụng
- Hỗ trợ công suất cho trạm sạc xe điện.
- Cắt giảm phụ tải đỉnh – Peak Shaving.
- Giảm chi phí công suất và chi phí sử dụng điện.
- Tối ưu tỷ lệ tự tiêu thụ của hệ thống điện mặt trời.
- Dịch chuyển phụ tải theo biểu giá điện.
- Bổ sung công suất tại các vị trí có công suất đấu nối hạn chế.
- Ổn định biểu đồ phụ tải của nhà máy và tòa nhà.
- Tham gia thị trường cân bằng và dịch vụ hỗ trợ lưới điện.
- Nhà máy, khu công nghiệp và trung tâm logistics.
- Tòa nhà thương mại và cơ sở hạ tầng có nhu cầu công suất cao.
Lưu ý: PowerShaper XLP tiêu chuẩn là hệ thống BESS nối lưới và không hỗ trợ off-grid hoặc máy phát dự phòng. Không nên giới thiệu sản phẩm như UPS hay nguồn điện dự phòng độc lập.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PowerShaper XLP 112kW/225kWh LFP |
| Công suất AC liên tục | 112 kW |
| Công suất biểu kiến | 112 kVA |
| Công suất phản kháng cực đại | 103 kVAr |
| Dung lượng pin lắp đặt | 225,1 kWh |
| Dung lượng pin sử dụng | 202,6 kWh |
| Công nghệ pin | Lithium Iron Phosphate – LFP |
| Điện áp lưới | 400 V AC, 3 pha |
| Kiểu kết nối lưới | TT/TN |
| Tần số danh định | 50 Hz |
| Điện áp DC danh định | Khoảng 48 VDC |
| Hiệu suất bộ chuyển đổi | Tối đa 96,9% |
| THDi phía lưới | <5% |
| Độ sâu xả tối đa | 90% |
| Giao tiếp | Ethernet, RS485, Digital I/O, Wi-Fi; 4G tùy chọn |
| Giao thức | CAN bus, Modbus TCP/RTU, MQTT |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Lắp đặt | Ngoài trời |
| Quản lý nhiệt | Fan-filter hoặc Multi-cooling |
| Tùy chọn chữa cháy | Aerosol |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC/EN 62040-1, IEC/EN 62109-1/2, IEC/EN 62477-1 |
| Tiêu chuẩn pin | IEC/EN 62619, UL 1973, UL 9540A, UN 38.3 |
| Tiêu chuẩn kết nối lưới | IEC/EN 50549-1, VDE-AR-N 4105, VDE-AR-N 4110, EREC G99 |
| Tiêu chuẩn EMC | IEC/EN 61000-6-1/2/3/4 |
Kích thước theo phiên bản
| Phiên bản | Nhiệt độ vận hành | Kích thước H × W × D | Khối lượng trang bị |
|---|---|---|---|
| Fan-filter | −20 đến +45°C | 2.324 × 1.194 × 1.156 mm | Khoảng 2.372 kg |
| Multi-cooling | −20 đến +55°C | 2.324 × 1.194 × 1.315 mm | Khoảng 2.422 kg |



